| Thành phần: |
Rotundin 30mg Tá dược: vđ 1 viên |
|
|
| Dạng bào chế: |
Viên nén |
|
|
| Dạng trình bày: |
Hộp 10 vỉ x 10 viên |
|
|
| Đặc tính: |
Dược lực học: Rotundin là một alcaloid chủ yếu từ củ một số loài bình vôi (Stephania, Lour) có tác dụng an thần, gây ngủ, hạ huyết áp, điều hòa tim, giãn các cơn đau do co thắt cơ trơn. Dược động học: thuốc được hấp thu tốt qua đường tiêu hóa. Thải trừ qua thận |
|
|
| Chỉ định: |
- Mất ngủ do các nguyên nhân. Có thể dùng hỗ trợ giấc ngủ trong các trường hợp ngủ không sâu hoặc ngủ không đủ giấc. - Dùng thay thế Diazepam khi bệnh nhân bị quen thuốc. - Hỗ trợ giảm đau trong một số trường hợp đau do co thắt cơ trơn, cơ vân, đau dây thần kinh, đau co thắt đường tiêu hóa, tử cung, đau cơ xương khớp |
|
|
| Chống chỉ định:
|
Mẫn cảm với 1 trong các thành phần của thuốc. Trẻ em dưới 1 tuổi. |
|
|
| Thận trọng:
|
Không dùng thuốc khi đang dùng các loại thuốc ngủ khác hoặc đang dùng thuốc ức chế thần kinh trung ương. |
|
|
| Phụ nữ có thai và cho con bú:
|
Không sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú |
|
|
| Tác động khác:
|
Không vận hành máy móc, tàu xe khi đang dùng thuốc |
|
|
| Tương tác thuốc:
|
Thuốc có tác động hiệp đồng với các loại thuốc ngủ khác và các thuốc ức chế thần kinh trung ương. |
|
|
| Liều dùng – Cách dùng: |
An thần, gây ngủ: Người lớn: 1-2 viên/lần. Trẻ em trên 1 tuổi: 2mg/kg thể trọng/ngày Giảm đau: dùng liều gấp đôi liều an thần, gây ngủ, chia 2 lần. |
|
|
| Cách sử dụng: |
Thuốc được dùng qua đường uống, uống thuốc trước khi ngủ |
|
|
| Tác dụng phụ: |
Thuốc có thể gây một số tác dụng phụ như đau đầu, kích thích vật vã, hiếm khi gây mất ngủ (Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc) |
|
|
| Quá liều – Xử trí quá liều: |
Không nên dùng thuốc quá liều chỉ định |
|
|
| Bảo quản: |
Nơi khô mát, tránh ánh sáng |
|
|
| Hạn sử dụng: |
36 tháng kể từ ngày sản xuất |
|
|
| Tiêu chuản: |
DĐVN III |