| Thứ sáu, 26 Tháng 6 2009 07:12 |
Artesunate là muối natri của ester hemisuccinate của artemisinin. Artesunate tan trong trong nước nhưng độ ổn định kém khi ở môi trường nước, pH trung tính hay acid. Khi dùng ở dạng tiêm, axít artesunic kết hợp với natri bicarbonate tạo thành natri artesunate ngay trước khi tiêm. Artesunate có thể dùng theo đường uống, đường trực tràng hoặc dùng theo đường tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch. Hiện nay, chưa có dạng kết hợp của artesunate
Công thức : C19 H28O8 Phân tử lượng : 384.4 Tên hóa học : (3R,5aS,6R,8aS,9R,10S,12R,12aR)-Decahydro-3,6,9-trimethyl-3,12-epoxy-12H-pyrano[4,3-j]-1,2-benzodioxepin-10-ol, hydrogen succinate. Độ hòa tan : Ít tan trong nước; Tan nhanh trong dichloromethane R; tan tự do trong ethanol (~750g/l) TS and acetone R. Bảo quản : Artesunate được bảo quản trong hộp đóng kín, để nơi khô mát và tránh ánh sáng Hình thức : Bột tinh thể mịn, màu trắng. Định tính : Phải phù hợp với phổ đối chiếu Điểm chảy :132°C - 135°C Tro sulfate : ≤1.0mg/g |
| Các nguyên liệu khác
|